Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp cưới hỏi theo tuổi tháng 1 năm 2018

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp cưới hỏi theo tuổi tháng 1 năm 2018

Trong vũ trụ có Trời – Đất, trong đạo có Âm – Dương, trong quan hệ nhân luân có Vợ - Chồng. Chính vì vậy mà việc dựng vợ, gả chồng luôn được mặc định là một việc lớn trong đời người, là niềm vui của cả gia đình, dòng họ hai bên, bà con làng xóm.

Kết hôn là việc đại sự của cả đời người nên cả hai bên gia đình cô dâu chú rể đều coi trọng, phải chọn xem ngày đẹp trong tháng để tổ chức các lễ ăn hỏi, hôn lễ. Những ngày này phải là ngày cát lợi, hợp với tuổi của cả cô dâu và chú rể thì mới mong gặp nhiều may mắn và mang tới những điều tốt đẹp nhất cho đôi tân lang tân nương.

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp cưới hỏi theo tuổi tháng 1 năm 2018

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp cưới hỏi theo tuổi tháng 1 năm 2018

1. Ngày lành tháng tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2018

Dựa trên những kiến thức tài liệu về cách xem ngày giờ, chúng tôi tổng hợp lại nội dung xem ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2018 để giúp những cặp đôi có ý định xây dựng gia đình tìm hiểu và lựa chọn được ngày lành tháng tốt kết hôn.

Thứ

Âm lịch

Dương lịch

Chi tiết ngày

Thứ Ba

16/11/2017

2/1/2018

  • Thứ ba ngày: 2/1/2018 (dương lịch) - 16/11/2017 (âm lịch) Ngày: Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tý – Nhâm Tý
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu:

Thứ Năm

18/11/2017

4/1/2018

  • Thứ năm ngày: 4/1/2018 (dương lịch) - 18/11/2017 (âm lịch) Ngày: Bính Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Canh Dần – Nhâm Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu:

Thứ Sáu

19/11/2017

5/1/2018

  • Thứ sáu ngày: 5/1/2018 (dương lịch) - 19/11/2017 (âm lịch) Ngày: Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Mão – Quý Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu:

Thứ Bảy

20/11/2017

6/1/2018

  • Thứ bảy ngày: 6/1/2018 (dương lịch) - 20/11/2017 (âm lịch) Ngày: Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [thiên hình hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thìn – Bính Thìn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu:

Thứ Hai

22/11/2017

8/1/2018

  • Thứ hai ngày: 8/1/2018 (dương lịch) - 22/11/2017 (âm lịch) Ngày: Canh Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Giáp Ngọ – Bính Ngọ
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu:

Thứ Hai

29/11/2017

15/1/2018

  • Thứ hai ngày: 15/1/2018 (dương lịch) - 29/11/2017 (âm lịch) Ngày: Đinh Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [câu trần hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Sửu – Kỷ Sửu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu:

Thứ Tư

1/12/2017

17/1/2018

  • Thứ tư ngày: 17/1/2018 (dương lịch) - 1/12/2017 (âm lịch) Ngày: Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [câu trần hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Mão – Ất Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu: đông bắc

Thứ Năm

2/12/2017

18/1/2018

  • Thứ năm ngày: 18/1/2018 (dương lịch) - 2/12/2017 (âm lịch) Ngày: Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thìn – Mậu Thìn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: đông bắc

Thứ Ba

7/12/2017

23/1/2018

  • Thứ ba ngày: 23/1/2018 (dương lịch) - 7/12/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Dậu – Tân Dậu
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: đông

Thứ Năm

9/12/2017

25/1/2018

  • Thứ năm ngày: 25/1/2018 (dương lịch) - 9/12/2017 (âm lịch) Ngày: Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Hợi – Quý Hợi
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu: đông

2. Những căn cứ để xem ngày cưới hỏi

- Trong cưới hỏi, ngày tốt nhất để cho việc tổ chức hôn lễ chính là ngày Bất tương, khi xác định ngày bất tương thì người ta cần tìm hiểu rõ về sự xung khắc của tuổi nam và tuổi nữ.

- Ông cha ta có câu “lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông”. Vì vậy khi chọn ngày kết hôn, gia đình hai bên thường xem tuổi người phụ nữ xem có phạm Kim Lâu hay không, nếu phạm thì cần tránh năm đó ra vì nếu cưới hỏi sẽ không tốt.

Cách tính phạm Kim Lâu: Lấy tuổi theo âm lịch (tuổi mụ) chia cho 9, nếu số dư là 1, 3, 6, 8 thì phạm Kim Lâu.

- Nên chọn ngày Hoàng đạo có các sao tốt như Thiên đức, Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Nguyệt đức hợp, Thiên xa, Thiên hỷ, Nguyệt ân, Tam hợp, Lục hợp ...

- Các ngày nên tránh là ngày khắc với mệnh của cô dâu, chú rể, ngày Tam Nương, ngày có nhiều sao xấu tọa mệnh như Không phòng, Sát chủ, Không sàng, Tứ thời cô quả, Kiếp sát, Tai sát, Nguyệt hình, Tiểu hồng sa. Tránh các trực Phá, Kiên, Bình, Thu...

Xem thêm: Xem ngày tốt chọn ngày đẹp mua nhà tháng 1 năm 2018