Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà tháng 11 năm 2017

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà tháng 11 năm 2017

1. Ý nghĩa của việc xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà

Việt Nam có câu “An cư lạc nghiệp” nghĩa là mỗi người phải có được chỗ ăn, chỗ ở ổn định thì mới an lòng mà tạo dựng công danh, sự nghiệp. Nói như vậy là đủ biết tầm quan trọng của việc sở hữu một ngôi nhà, một chốn dung thân cho mình.

Từ xưa tới nay, mua nhà là việc trọng đại trong một đời người, chính vì vậy ai cũng cẩn thận xem ngày tốt xấu trong tháng rồi mới định đoạt. Dù là mua nhà mua đất hay đơn giản là mua một căn hộ chung cư thì tất thảy mọi người đều sẽ chọn ngày lành tháng tốt, chọn giờ đẹp để mà tiến hành giao dịch, đặt cọc, chồng tiền hay ký kết hợp đồng mua bán.

Thông thường, những ngày tốt – ngày đẹp trong tháng được lựa chọn sẽ áp dụng cho hai trường hợp cụ thể sau:

- Mua nhà, mua đất: Xem ngày giờ tốt để chồng tiền, đặt cọc, ký giấy mua nhà…

- Mua căn hộ chung cư: Xem ngày giờ tốt ký hợp đồng mua căn hộ hoặc ngày nhận căn hộ.

Người ta tin rằng, khi chọn được thời điểm tốt để tiến hành mua nhà, mua đất, ký hợp đồng mua bán căn hộ chung cư thì chuyện mua bán sẽ diễn ra thuận lợi hơn. Không những thế, cuộc sống của gia chủ sau này cũng nhờ đó mà suôn sẻ, thúc đẩy sự nghiệp phát triển, mau chóng thành công.

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà để việc mua bán diễn ra thuận lợi và may mắn

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà để việc mua bán diễn ra thuận lợi và may mắn

2. Những ngày tốt, ngày đẹp mua nhà tháng 11 năm 2017

Để hạn chế tối đa những điều không may xảy ra, trước khi đặt bút ký mua bán nhà đất, hãy lựa chọn ngày phù hợp với tuổi gia chủ. Việc xác định ngày mua cần căn cứ theo từng hoàn cảnh, tính toán sự xung khắc để tránh gây hại cho bản thân. Mời bạn xem ngày tốt mua nhà tháng 11 năm 2017 đã được tổng hợp chi tiết ngay dưới đây:

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Chi tiết ngày

Thứ tư

1/11/2017

13/9/2017

  • Thứ tư ngày: 01/11/2017 (dương lịch) - 13/9/2017 (âm lịch) Ngày: Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Tuất – Giáp Tuất
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: nam; tây
  • Hướng xấu: bắc

Thứ năm

2/11/2017

14/9/2017

  • Thứ năm ngày: 02/11/2017 (dương lịch) - 14/9/2017 (âm lịch) Ngày: Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi – Ất Hợi
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông nam; tây bắc
  • Hướng xấu:

Chủ nhật

5/11/2017

17/9/2017

  • Chủ nhật ngày: 05/11/2017 (dương lịch) - 17/9/2017 (âm lịch) Ngày: Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Canh Dần – Nhâm Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu:

Thứ hai

6/11/2017

18/9/2017

  • Thứ hai ngày: 06/11/2017 (dương lịch) - 18/9/2017 (âm lịch) Ngày: Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Mão – Quý Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu:

Thứ tư

8/11/2017

20/9/2017

  • Thứ tư ngày: 08/11/2017 (dương lịch) - 20/9/2017 (âm lịch) Ngày: Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Tị – Đinh Tị
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu:

Thứ bảy

11/11/2017

23/9/2017

  • Thứ bảy ngày: 11/11/2017 (dương lịch) - 23/9/2017 (âm lịch) Ngày: Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Thân – Canh Thân
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; tây
  • Hướng xấu:

Thứ hai

13/11/2017

25/9/2017

  • Thứ hai ngày: 13/11/2017 (dương lịch) - 25/9/2017 (âm lịch) Ngày: Giáp Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tuất – Canh Tuất
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu:

Thứ ba

14/11/2017

26/9/2017

  • Thứ ba ngày: 14/11/2017 (dương lịch) - 26/9/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Hợi – Tân Hợi
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu:

Thứ sáu

17/11/2017

29/9/2017

  • Thứ sáu ngày: 17/11/2017 (dương lịch) - 29/9/2017 (âm lịch) Ngày: Mậu Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Dần – Giáp Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu:

Thứ bảy

18/11/2017

1/10/2017

  • Thứ bảy ngày: 18/11/2017 (dương lịch) - 1/10/2017 (âm lịch) Ngày: Kỷ Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [chu tước hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Mão – Ất Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu: đông bắc

Chủ nhật

19/11/2017

2/10/2017

  • Chủ nhật ngày: 19/11/2017 (dương lịch) - 2/10/2017 (âm lịch) Ngày: Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thìn – Mậu Thìn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: đông bắc

Thứ hai

20/11/2017

3/10/2017

  • Thứ hai ngày: 20/11/2017 (dương lịch) - 3/10/2017 (âm lịch) Ngày: Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Tị – Đinh Tị
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu: đông bắc

Thứ tư

22/11/2017

5/10/2017

  • Thứ tư ngày: 22/11/2017 (dương lịch) - 5/10/2017 (âm lịch) Ngày: Quý Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Đinh Mùi – Tân Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông nam; tây bắc
  • Hướng xấu: đông bắc

Thứ bảy

25/11/2017

8/10/2017

  • Thứ bảy ngày: 25/11/2017 (dương lịch) - 8/10/2017 (âm lịch) Ngày: Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Canh Tuất – Nhâm Tuất
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu: đông

Thứ hai

27/11/2017

10/10/2017

  • Thứ hai ngày: 27/11/2017 (dương lịch) - 10/10/2017 (âm lịch) Ngày: Mậu Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tý – Giáp Tý
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu: đông

Thứ ba

28/11/2017

11/10/2017

  • Thứ ba ngày: 28/11/2017 (dương lịch) - 11/10/2017 (âm lịch) Ngày: Kỷ Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Sửu – Ất Sửu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu: đông

Xem thêm: Xem ngày tốt làm nhà hợp tuổi tháng 11 năm 2017