Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà tháng 12 năm 2017

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà tháng 12 năm 2017

1. Ý nghĩa của việc xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà

Việt Nam có câu “An cư lạc nghiệp” nghĩa là mỗi người phải có được chỗ ăn, chỗ ở ổn định thì mới an lòng mà tạo dựng công danh, sự nghiệp. Nói như vậy là đủ biết tầm quan trọng của việc sở hữu một ngôi nhà, một chốn dung thân cho mình.

Từ xưa tới nay, mua nhà là việc trọng đại trong một đời người, chính vì vậy ai cũng cẩn thận xem ngày tốt xấu trong tháng rồi mới định đoạt. Dù là mua nhà mua đất hay đơn giản là mua một căn hộ chung cư thì tất thảy mọi người đều sẽ chọn ngày lành tháng tốt, chọn giờ đẹp để mà tiến hành giao dịch, đặt cọc, chồng tiền hay ký kết hợp đồng mua bán.

Thông thường, những ngày tốt – ngày đẹp trong tháng được lựa chọn sẽ áp dụng cho hai trường hợp cụ thể sau:

- Mua nhà, mua đất: Xem ngày giờ tốt để chồng tiền, đặt cọc, ký giấy mua nhà…

- Mua căn hộ chung cư: Xem ngày giờ tốt ký hợp đồng mua căn hộ hoặc ngày nhận căn hộ.

Người ta tin rằng, khi chọn được thời điểm tốt để tiến hành mua nhà, mua đất, ký hợp đồng mua bán căn hộ chung cư thì chuyện mua bán sẽ diễn ra thuận lợi hơn. Không những thế, cuộc sống của gia chủ sau này cũng nhờ đó mà suôn sẻ, thúc đẩy sự nghiệp phát triển, mau chóng thành công.

Xem ngày tốt chọn ngày đẹp mua nhà để việc mua bán diễn ra thuận lợi và may mắn

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà để việc mua bán diễn ra thuận lợi và may mắn

2. Những ngày tốt, ngày đẹp mua nhà tháng 12 năm 2017

Để hạn chế tối đa những điều không may xảy ra, trước khi đặt bút ký mua bán nhà đất, hãy lựa chọn ngày phù hợp với tuổi gia chủ. Việc xác định ngày mua cần căn cứ theo từng hoàn cảnh, tính toán sự xung khắc để tránh gây hại cho bản thân. Mời bạn xem ngày tốt mua nhà tháng 12 năm 2017 đã được tổng hợp chi tiết ngay dưới đây:

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Chi tiết ngày

Thứ sáu

1/12/2017

14/10/2017

  • Thứ sáu ngày: 01/12/2017 (dương lịch) - 14/10/2017 (âm lịch) Ngày: Nhâm Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Thìn – Mậu Thìn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: nam; tây
  • Hướng xấu: đông nam

Thứ bảy

2/12/2017

15/10/2017

  • Thứ bảy ngày: 02/12/2017 (dương lịch) - 15/10/2017 (âm lịch) Ngày: Quý Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Đinh Tị – Ất Tị
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông nam; tây bắc
  • Hướng xấu: đông nam

Thứ hai

4/12/2017

17/10/2017

  • Thứ hai ngày: 04/12/2017 (dương lịch) - 17/10/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mùi – Quý Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: đông nam

Thứ năm

7/12/2017

20/10/2017

  • Thứ năm ngày: 07/12/2017 (dương lịch) - 20/10/2017 (âm lịch) Ngày: Mậu Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tuất – Bính Tuất
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu: nam

Thứ bảy

9/12/2017

22/10/2017

  • Thứ bảy ngày: 09/12/2017 (dương lịch) - 22/10/2017 (âm lịch) Ngày: Canh Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Tý – Canh Tý
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: nam

Chủ nhật

10/12/2017

23/10/2017

  • Chủ nhật ngày: 10/12/2017 (dương lịch) - 23/10/2017 (âm lịch) Ngày: Tân Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Ất Sửu – Đinh Sửu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu: tây nam

Thứ tư

13/12/2017

26/10/2017

  • Thứ tư ngày: 13/12/2017 (dương lịch) - 26/10/2017 (âm lịch) Ngày: Giáp Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Thìn – Canh Thìn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây nam

Thứ năm

14/12/2017

27/10/2017

  • Thứ năm ngày: 14/12/2017 (dương lịch) - 27/10/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Tị – Tân Tị
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây nam

Thứ bảy

16/12/2017

29/10/2017

  • Thứ bảy ngày: 16/12/2017 (dương lịch) - 29/10/2017 (âm lịch) Ngày: Đinh Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi – Kỷ Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu: tây

Thứ hai

18/12/2017

1/11/2017

  • Thứ hai ngày: 18/12/2017 (dương lịch) - 1/11/2017 (âm lịch) Ngày: Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Dậu – Ất Dậu
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu: tây

Thứ năm

21/12/2017

4/11/2017

  • Thứ năm ngày: 21/12/2017 (dương lịch) - 4/11/2017 (âm lịch) Ngày: Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Tý – Canh Tý
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; tây
  • Hướng xấu: tây bắc

Thứ bảy

23/12/2017

6/11/2017

  • Thứ bảy ngày: 23/12/2017 (dương lịch) - 6/11/2017 (âm lịch) Ngày: Giáp Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Dần – Bính Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây bắc

Chủ nhật

24/12/2017

7/11/2017

  • Chủ nhật ngày: 24/12/2017 (dương lịch) - 7/11/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mão – Đinh Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây bắc

Thứ tư

27/12/2017

10/11/2017

  • Thứ tư ngày: 27/12/2017 (dương lịch) - 10/11/2017 (âm lịch) Ngày: Mậu Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Ngọ – Giáp Ngọ
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu: bắc

Thứ năm

28/12/2017

11/11/2017

  • Thứ năm ngày: 28/12/2017 (dương lịch) - 11/11/2017 (âm lịch) Ngày: Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Mùi – Ất Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu: bắc

Thứ bảy

30/12/2017

13/11/2017

  • Thứ bảy ngày: 30/12/2017 (dương lịch) - 13/11/2017 (âm lịch) Ngày: Tân Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Ất Dậu – Kỷ Dậu
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu: bắc

Xem thêm: Xem ngày tốt làm nhà hợp tuổi tháng 12 năm 2017