Xem ngày tốt làm nhà hợp tuổi tháng 11 năm 2017

Xem ngày tốt làm nhà hợp tuổi tháng 11 năm 2017

Ông cha ta có câu “An cư lạc nghiệp”, là muốn nói đến tầm quan trọng của ngôi nhà trong một đời người. Bôn ba khắp nơi, bộn bề công việc cũng mong chỉ có một ngôi nhà – một mái ấm để cha mẹ, con cái quây quần bên nhau. Ngôi nhà quan trọng với người Việt là vậy nên ngay từ lúc xây nhà, mọi việc đều phải được chuẩn bị kỹ lưỡng, thận trọng ngay từ khâu chọn ngày đẹp trong tháng để làm nhà, xây nhà.

Xuất phát từ quan niệm “có thờ có thiêng, có kiêng có lành”, nên một việc hệ trọng như làm nhà thì không thể xem ngày qua loa được. Việc xem chọn ngày tốt làm nhà là vô cùng quan trọng trước khi tiến hành động thổ, khởi công xây dựng. Người xưa cho rằng mọi mảnh đất đều có công thần thổ địa coi giữ và khi con người đào móng làm nhà, mở rộng hay sang sửa nhà cửa nghĩa là đã động đến thổ thần thổ địa, long mạch ngay tại nơi xây dựng đó.

Xem ngày tốt làm nhà hợp tuổi tháng 11 năm 2017

Xem ngày tốt làm nhà hợp tuổi tháng 11 năm 2017

Chính vì vậy sau khi gia chủ đã chọn được vị trí tốt xây nhà, hướng tốt theo tuổi thì việc còn lại là xác định thời gian để tiến hành xây dựng. Ngày đó là ngày động thổ khởi công xây dựng ngôi nhà. Người chủ gia đình phải chọn ngày tốt để làm lễ động thổ, cúng bái và xin phép thần linh cai quản vùng đất họ muốn xây dựng. Có như vậy mới mong mọi việc từ lúc khởi công xây dựng diễn ra thuận lợi, cho đến khi sinh sống sẽ gặp may mắn, làm ăn phát đạt, gia đạo yên ấm.

1. Ngày tốt làm nhà, xây nhà trong tháng 11 năm 2017

Ngày động thổ, làm nhà thường được lựa chọn kỹ càng bởi đây là ngày khai mở quá trình thi công. Nếu chọn ngày động thổ là ngày cát tường thì sẽ đảm bảo được sự an toàn trong suốt quá trình thi công, từ tiến độ cho đến hiệu quả của công trình. Do đó, nếu bạn đang có nhu cầu hãy xem ngày tốt làm nhà tháng 11 năm 2017 đã được chúng tôi tổng hợp ngay dưới đây.

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Chi tiết ngày

Thứ 7

4/11/2017

16/9/2017

  • Thứ bảy ngày: 04/11/2017 (dương lịch) - 16/9/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [chu tước hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Sửu – Quý Sửu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu:

Thứ 4

8/11/2017

20/9/2017

  • Thứ tư ngày: 08/11/2017 (dương lịch) - 20/9/2017 (âm lịch) Ngày: Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Tị – Đinh Tị
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu:

Chủ nhật

12/11/2017

24/9/2017

  • Chủ nhật ngày: 12/11/2017 (dương lịch) - 24/9/2017 (âm lịch) Ngày: Quý Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [câu trần hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Đinh Dậu – Tân Dậu
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; tây bắc
  • Hướng xấu:

Thứ 4

15/11/2017

27/9/2017

  • Thứ tư ngày: 15/11/2017 (dương lịch) - 27/9/2017 (âm lịch) Ngày: Bính Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [thiên hình hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Canh Tý – Mậu Tý
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu:

Thứ 6

17/11/2017

29/9/2017

  • Thứ sáu ngày: 17/11/2017 (dương lịch) - 29/9/2017 (âm lịch) Ngày: Mậu Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Dần – Giáp Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu:

Thứ 7

18/11/2017

1/10/2017

  • Thứ bảy ngày: 18/11/2017 (dương lịch) - 1/10/2017 (âm lịch) Ngày: Kỷ Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [chu tước hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Mão – Ất Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu: đông bắc

Thứ 3

21/11/2017

4/10/2017

  • Thứ ba ngày: 21/11/2017 (dương lịch) - 4/10/2017 (âm lịch) Ngày: Nhâm Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [bạch hổ hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Ngọ – Canh Ngọ
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; tây
  • Hướng xấu: đông bắc

Thứ 6

24/11/2017

7/10/2017

  • Thứ sáu ngày: 24/11/2017 (dương lịch) - 7/10/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [nguyên vu hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Dậu – Tân Dậu
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: đông

Thứ 3

28/11/2017

11/10/2017

  • Thứ ba ngày: 28/11/2017 (dương lịch) - 11/10/2017 (âm lịch) Ngày: Kỷ Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Sửu – Ất Sửu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu: đông

Thứ 4

29/11/2017

12/10/2017

  • Thứ tư ngày: 29/11/2017 (dương lịch) - 12/10/2017 (âm lịch) Ngày: Canh Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [thiên hình hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Giáp Dần – Mậu Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: đông nam

Thứ 5

30/11/2017

13/10/2017

  • Thứ năm ngày: 30/11/2017 (dương lịch) - 13/10/2017 (âm lịch) Ngày: Tân Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [chu tước hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Ất Mão – Kỷ Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu: đông nam

 

Những điều khiêng kỵ khi xem tuổi làm nhà để được may mắn

Những điều khiêng kỵ khi xem tuổi làm nhà để được may mắn

2. Những điều cần lưu ý khi động thổ, làm nhà

Theo văn hóa nước ta, khi chọn ngày tốt làm nhà thì nên chọn theo tuổi của gia chủ là nam giới. Cần tránh những năm Kim Lâu, Tam Tai và Hoang Ốc, cụ thể như sau:

Kim Lâu

- Để tính năm Kim Lâu cho Nam giới, ta lấy số tuổi (tuổi mụ) chia cho 9, nếu số dư bằng 1, 3, 6, 8 thì phạm Kim Lâu.

- Với Nữ giới cũng sử dụng cách tính như trên nhưng khi nữ giới xem tuổi có phạm Kim Lâu hay không thường là để xem tuổi lấy chồng.

  • Dư 1 phạm Kim lâu thân – Gây tai họa cho chủ nhà
  • Dư 3 phạm Kim lâu thê – Gây tai học cho vợ người chủ
  • Dư 6 phạm Kim lâu tử – Gây tai học cho con của người chủ
  • Dư 8 phạm Kim lục súc – Gây tai họa cho con vật nuôi ở trong nhà

Tam tai

Quy luật Tam tai là khi tuổi của chủ nhà phạm vào những năm sau:

  • Chủ nhà tuổi Thân – Tý – Thìn sẽ gặn hạn Tam tai vào năm Dần – Mão – Thìn
  • Chủ nhà tuổi Dần – Ngọ – Tuất sẽ gặp Tam tai vào năm Thân – Dậu – Tuất
  • Chủ nhà tuổi Tý – Dậu – Sửu sẽ gặp hạn Tam tai vào năm Hợi – Tý – Sửu
  • Chủ nhà tuổi Hợi – Mão – Mùi gặp hạn Tam tai vào năm Tỵ – Ngọ – Mùi

Hoang ốc

Các tuổi Hoang Ốc cần phải tránh trong cuộc đời khi bạn ở những độ tuổi 12, 14, 15, 18, 21, 23, 24, 27, 29, 30, 32, 33, 36, 38, 39, 41, 42 , 45, 47, 48, 50, 51, 54, 56, 57, 60, 63, 65, 66, 69, 72, 74, 75. Tuy nhiên cũng có nhiều người cho rằng mức độ tác động của hạn Hoang Ốc không lớn nên vẫn có thể tiến hành xây cất và sửa chữa được.

Xem thêm: Chọn xem ngày tốt khai trương mở hàng theo tuổi tháng 11 năm 2017