Xem ngày tốt mua xe theo tuổi tháng 11 năm 2017

Xem ngày tốt mua xe theo tuổi tháng 11 năm 2017

Trong cuộc sống hàng ngày, xe cộ là một phương tiện không thể thiếu đối với mỗi cá nhân và gia đình. Khi tham gia giao thông, mỗi người đều sẽ sử dụng một phương tiện nào đó như xe đạp, xe máy, ô tô… và vấn đề an toàn luôn được chúng ta đặt lên hàng đầu.

Xe máy hay ô tô chính là một vật dụng không thể tách rời con người, là phương tiện quan trọng giúp chúng ta di chuyển. Ngoài mục đích sử dụng như trên thì chủ nhân của chiếc xe còn mong muốn nó mang lại may mắn và an toàn cho người điều khiển trên mọi lộ trình.

Khi đã chọn được chiếc xe ưng ý, người ta thường sẽ chọn ngày đẹp trong tháng để mua xe, lấy giấy tờ và mang xe về nhà. Chọn ngày đẹp mua xe hợp với tuổi của gia chủ là để cầu mong mọi sự được bình an khi điều khiển xe lưu thông trên đường. Ngoài việc xem ngày tốt mua xe theo tuổi thì gia chủ cũng nên chọn màu xe hợp với ngũ hành mệnh lý của mình. Với những yếu tố trên, bạn sẽ cảm thấy an tâm hơn khi tham gia giao thông, tránh được những hiểm họa, tai nạn không may xảy ra.

Xem ngày tốt mua xe theo tuổi tháng 11 năm 2017

Xem ngày tốt mua xe theo tuổi tháng 11 năm 2017

1. Chọn xem ngày tốt mua xe tháng 11 năm 2017

Chọn ngày đẹp mua xe vừa giúp cho chúng ta cảm thấy an tâm hơn khi lưu thông trên đường mà nó còn trở thành công cụ, phương tiện giúp những người buôn bán, kinh doanh cầu tài lộc, làm ăn thuận lợi may mắn.

Nếu bạn đã tìm được một chiếc xe ưng ý cho mình, có thể xem ngày tốt mua xe tháng 11 năm 2017 được tổng hợp chi tiết ngay dưới đây:

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Chi tiết ngày

Thứ tư

1/11/2017

13/9/2017

  • Thứ tư ngày: 01/11/2017 (dương lịch) - 13/9/2017 (âm lịch) Ngày: Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Tuất – Giáp Tuất
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: nam; tây
  • Hướng xấu: bắc

Thứ năm

2/11/2017

14/9/2017

  • Thứ năm ngày: 02/11/2017 (dương lịch) - 14/9/2017 (âm lịch) Ngày: Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi – Ất Hợi
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông nam; tây bắc
  • Hướng xấu:

Thứ hai

6/11/2017

18/9/2017

  • Thứ hai ngày: 06/11/2017 (dương lịch) - 18/9/2017 (âm lịch) Ngày: Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Mão – Quý Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu:

Thứ tư

8/11/2017

20/9/2017

  • Thứ tư ngày: 08/11/2017 (dương lịch) - 20/9/2017 (âm lịch) Ngày: Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Tị – Đinh Tị
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu:

Thứ bảy

11/11/2017

23/9/2017

  • Thứ bảy ngày: 11/11/2017 (dương lịch) - 23/9/2017 (âm lịch) Ngày: Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Thân – Canh Thân
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; tây
  • Hướng xấu:

Thứ hai

13/11/2017

25/9/2017

  • Thứ hai ngày: 13/11/2017 (dương lịch) - 25/9/2017 (âm lịch) Ngày: Giáp Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tuất – Canh Tuất
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu:

Thứ ba

14/11/2017

26/9/2017

  • Thứ ba ngày: 14/11/2017 (dương lịch) - 26/9/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Hợi – Tân Hợi
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu:

Chủ nhật

19/11/2017

2/10/2017

  • Chủ nhật ngày: 19/11/2017 (dương lịch) - 2/10/2017 (âm lịch) Ngày: Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thìn – Mậu Thìn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: đông bắc

Thứ hai

20/11/2017

3/10/2017

  • Thứ hai ngày: 20/11/2017 (dương lịch) - 3/10/2017 (âm lịch) Ngày: Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Tị – Đinh Tị
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu: đông bắc

Thứ tư

22/11/2017

5/10/2017

  • Thứ tư ngày: 22/11/2017 (dương lịch) - 5/10/2017 (âm lịch) Ngày: Quý Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Đinh Mùi – Tân Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông nam; tây bắc
  • Hướng xấu: đông bắc

Thứ bảy

25/11/2017

8/10/2017

  • Thứ bảy ngày: 25/11/2017 (dương lịch) - 8/10/2017 (âm lịch) Ngày: Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Canh Tuất – Nhâm Tuất
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu: đông

Thứ hai

27/11/2017

10/10/2017

  • Thứ hai ngày: 27/11/2017 (dương lịch) - 10/10/2017 (âm lịch) Ngày: Mậu Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tý – Giáp Tý
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu: đông

 

Chọn màu xe hợp ngũ hành mệnh lý gia chủ để được may mắn

Chọn màu xe hợp ngũ hành mệnh lý gia chủ để được may mắn

2. Chọn màu xe hợp ngũ hành mệnh lý gia chủ

Bên cạnh việc chọn ngày lành tháng tốt để mua xe thì người chủ cũng cần cân nhắc chọn màu xe hợp ngũ hành phong thủy. Việc này cũng quan trọng không kém bởi nó cũng phần nào ảnh hưởng đến yếu tố may mắn cho gia chủ.

Chọn màu xe hợp ngũ hành cũng tuân theo nguyên lý tương sinh – tương khắc của ngũ hành như sau:

- Quan hệ tương sinh: Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim.

- Quan hệ tương khắc: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim.

Từ nguyên lý trên, gia chủ thuộc mệnh nào sẽ chọn màu xe tương ứng với màu của ngũ hành tương sinh, màu của ngũ hành tương hợp và màu thuộc các hành chế ngự được. Không nên chọn các màu thuộc hành tương khắc và hành sinh xuất.

Ví dụ: Gia chủ mệnh Kim nên chọn xe có màu tương sinh thuộc hành Thổ (Vàng, Nâu) vì Thổ sinh Kim; hoặc chọn các màu tương hợp hành Kim (Trắng, Xám, Ghi); hoặc các màu chế ngự được thuộc hành Mộc (Xanh lá cây). Không nên chọn các màu tương khắc thuộc hành Hỏa (Đỏ, Hồng, Tím, Cam) hay các màu sinh xuất thuộc hành Thủy (Đen, Xanh nước biển).

Đối với các gia chủ mệnh khác ta cũng chọn tương tự như vậy. Hi vọng những thông tin về ngày tốt mua xe, chọn màu xe hợp với tuổi trên đây sẽ giúp bạn có được những thông tin hữu ích để tiến hành mua xe trong tháng 11 năm 2017 được thuận lợi và may mắn hơn.

Xem thêm: Xem ngày nhập trạch, chuyển nhà mới theo tuổi tháng 11 năm 2017