XSMB thứ 7 - Xổ số miền Bắc thứ 7 hàng tuần - XSMB T7

XSMB » XSMB thứ 7 ngày 21-02-2026

Mã ĐB 15VL - 3VL - 9VL - 10VL - 1VL - 5VL
ĐB44413
G.107591
G.23323176046
G.3656979900846145793814860912774
G.44582061266008162
G.5634108475564477775008744
G.6243887936
G.791149609
ĐầuĐuôi
00,0,8,9,9
12,3,4
2
31,6
41,3,4,5,6,7
5
62,4
74,7
81,2,7
91,1,6,7
ĐầuĐuôi
0,00
3,4,8,9,91
1,6,82
1,43
1,4,6,74
45
3,4,96
4,7,8,97
08
0,09

XSMB » XSMB thứ 7 ngày 14-02-2026

Mã ĐB 15VP - 18VP - 6VP - 4VP - 10VP - 3VP - 1VP - 20VP
ĐB90630
G.160522
G.20473421740
G.3519047226094137418071050334635
G.49834428092136455
G.5849140372589356877275954
G.6915781457
G.718096086
ĐầuĐuôi
03,4,7,9
13,5,8
22,7
30,4,4,5,7,7
40
54,5,7
60,0,8
7
80,1,6,9
91
ĐầuĐuôi
3,4,6,6,80
8,91
22
0,13
0,3,3,54
1,3,55
86
0,2,3,3,57
1,68
0,89

XSMB » XSMB thứ 7 ngày 07-02-2026

Mã ĐB 3VY - 4VY - 1VY - 20VY - 19VY - 12VY - 11VY - 6VY
ĐB38385
G.172416
G.29896067180
G.3708492106812341425828787013419
G.42133681822232250
G.5115187628991641802929309
G.6464234649
G.794177743
ĐầuĐuôi
09
16,7,8,8,9
23
33,4
41,3,9,9
50,1
60,2,4,8
70,7
80,2,5
91,2,4
ĐầuĐuôi
5,6,7,80
4,5,91
6,8,92
2,3,43
3,6,94
85
16
1,77
1,1,68
0,1,4,49

XSMB » XSMB thứ 7 ngày 31-01-2026

Mã ĐB 20UF - 1UF - 17UF - 5UF - 16UF - 2UF - 13UF - 8UF
ĐB42754
G.161405
G.24828519114
G.3631100407560220890227727942944
G.49182527637370947
G.5900721562640454908794558
G.6813258481
G.777516747
ĐầuĐuôi
05,7
10,3,4
20,2
37
40,4,7,7,9
51,4,6,8,8
67
75,6,7,9,9
81,2,5
9
ĐầuĐuôi
1,2,40
5,81
2,82
13
1,4,54
0,7,85
5,76
0,3,4,4,6,77
5,58
4,7,79

XSMB » XSMB thứ 7 ngày 24-01-2026

Mã ĐB 12UP - 18UP - 6UP - 3UP - 8UP - 14UP - 20UP - 2UP
ĐB52062
G.157796
G.27974530666
G.3652479505168829000092576027583
G.44836372212768236
G.5592211880449456135654500
G.6811013869
G.734845198
ĐầuĐuôi
00,9
11,3
22,2,9
34,6,6
45,7,9
51,1
60,1,2,5,6,9
76
83,4,8
96,8
ĐầuĐuôi
0,60
1,5,5,61
2,2,62
1,83
3,84
4,65
3,3,6,7,96
47
8,98
0,2,4,69

XSMB » XSMB thứ 7 ngày 17-01-2026

Mã ĐB 11UY - 4UY - 17UY - 6UY - 16UY - 10UY - 18UY - 15UY
ĐB09824
G.138842
G.25787536581
G.3492470073740091361214224811896
G.49500288889376589
G.5361537686201078789940497
G.6800491957
G.754437464
ĐầuĐuôi
00,0,1
15
21,4
37,7
42,3,7,8
54,7
64,8
74,5
81,7,8,9
91,1,4,6,7
ĐầuĐuôi
0,00
0,2,8,9,91
42
43
2,5,6,7,94
1,75
96
3,3,4,5,8,97
4,6,88
89

XSMB » XSMB thứ 7 ngày 10-01-2026

Mã ĐB 12TF - 9TF - 18TF - 5TF - 1TF - 14TF - 15TF - 2TF
ĐB67793
G.186783
G.25435884754
G.3091086365443443170212242704093
G.42131047270702787
G.5377862607787901480947516
G.6762712486
G.770451413
ĐầuĐuôi
08
12,3,4,4,6
21,7
31
43,5
54,4,8
60,2
70,0,2,8
83,6,7,7
93,3,4
ĐầuĐuôi
6,7,70
2,31
1,6,72
1,4,8,9,93
1,1,5,5,94
45
1,86
2,8,87
0,5,78
9

XSMB thứ 7- Kết Quả Xổ Số Miền Bắc Thứ 7 Hàng Tuần trực tiếp vào 18h10 tại trường quay xổ số miền Bắc

Một trang bao gồm Kết Quả Miền Bắc Thứ 7 mở thưởng chiều, đêm bữa nay các tuần: tuần rồi, tuần trước. Nên bạn có thể theo dõi quy luật ra số các lô hay về ngày thứ 7 một cách nhanh chóng chính xác.

Cơ cấu giải thưởng xổ số kiến Thiết miền Bắc mới nhất áp dụng nguyên tuần cho tất cả các đài hiện nay.

Bảng cơ cấu và giá trị giải thưởng xổ số thứ 7 miền Bắc từ ngày 1/7/2020 như sau:

  • 6 Giải Đặc biệt trị giá: 500 triệu/giải.
  • 15 Giải Nhất trị giá: 10 triệu vnđ/giải
  • 30 Giải Nhì trị giá: 5 triệu vnđ/giải
  • 90 Giải Ba trị giá: 1 triệu vnđ/giải
  • 600 Giải Tư trị giá: 400.000 vnđ/giải
  • 900 Giải Năm trị giá: 200.000 vnđ/giải
  • 4.500 Giải Sáu trị giá: 100.000 vnđ/giải
  • 60.000 Giải Bảy trị giá: 40.000 vnđ/giải
  • Giải phụ của GĐB trị giá: 25.000.000 vnđ/giải dành cho vé số trùng cả 5 số so với giải đặc biệt nhưng khác ký hiệu
  • Giải khuyến khích: Vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối giải đặc biệt miền Bắc, mỗi giải 40.000đ

Lưu ý:

  • Vé trúng thưởng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải
  • Các ngày mùng 1 âm lịch hàng tháng có 8 giải đặc biệt tổng trị giá 4 tỷ đồng.