| Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |
|---|---|---|---|
| G8 | 12 | 44 | 41 |
| G7 | 912 | 267 | 840 |
| G6 | 8369
2747
0610 | 3774
5218
1986 | 7799
8778
6593 |
| G5 | 3329 | 5370 | 6807 |
| G4 | 96915
83508
08062
16899
41707
19275
11250 | 54689
01402
51378
71362
16454
13342
14108 | 20372
58069
48397
31453
05518
61118
88698 |
| G3 |
87918
56323 |
51500
88754 |
84446
77007 |
| G2 | 47478 | 26360 | 88326 |
| G1 | 65439 | 41768 | 29153 |
| ĐB | 404294 | 329713 | 010560 |
| Đầu | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
|---|---|---|---|
| 0 | 7,8 | 0,2,8 | 7,7 |
| 1 | 0,2,2,5,8 | 3,8 | 8,8 |
| 2 | 3,9 | 6 | |
| 3 | 9 | ||
| 4 | 7 | 2,4 | 0,1,6 |
| 5 | 0 | 4,4 | 3,3 |
| 6 | 2,9 | 0,2,7,8 | 0,9 |
| 7 | 5,8 | 0,4,8 | 2,8 |
| 8 | 6,9 | ||
| 9 | 4,9 | 3,7,8,9 |
Cơ cấu giải thưởng miền Nam với vé số mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
-Giải đặc biệt: 1 giá trị giải thưởng 2.000.000.000
-Giải nhất: 10 giá trị giải thưởng 30.000.000
-Giải nhì: 10 giá trị giải thưởng 15.000.000
-Giải ba: 20 giá trị giải thưởng 10.000.000
-Giải tư: 70 giá trị giải thưởng 3.000.000
-Giải năm: 100 giá trị giải thưởng 1.000.000
-Giải sáu: 300 giá trị giải thưởng 400.000
-Giải bảy: 1000 giá trị giải thưởng 200.000
-Giải tám: 10.000 giá trị giải thưởng 100.000
Xem thêm: Xổ số kiến thiết
Chúc các bạn may mắn!