Chọn xem ngày tốt khai trương mở hàng theo tuổi tháng 10 năm 2017

Chọn xem ngày tốt khai trương mở hàng theo tuổi tháng 10 năm 2017
0 / 5 trên 0 lượt đánh giá

Trong kinh doanh, buôn bán việc xem ngày tốt xấu trong tháng để khai trương là điều quan trọng bởi nó sẽ giúp cho việc làm ăn diễn ra thuận lợi và may mắn. Ngày khai trương cũng chính là ngày đánh dấu cột mốc kinh doanh của cửa hàng, là thời điểm mở cửa chào đón những vị khách đầu tiên.

Để việc buôn bán kinh doanh được thuận lợi, người chủ sẽ lựa chọn ra ngày tốt nhất để tiến hành khai trương, mở cửa hàng. Đó phải là thời khắc có trường khí cát lợi nhất, những yếu tố chi phối thời khắc này bao gồm:

- Ngày và giờ khai trương: Việc chọn ngày giờ khai trương sẽ phụ thuộc vào tuổi của mỗi người. Không thể xem chung một giờ cho tất cả các đối tượng, có những giờ là tốt với người này nhưng lại xấu với người kia, vì vậy hãy chọn ngày khai trương theo tuổi của mình.

- Yếu tố tiên quyết tạo nên thành công của bạn chính là quá trình làm việc và không ngừng cải thiện sản phẩm cũng như quảng bá tới khách hàng.

Sau khi chọn ngày khai trương buôn bán hợp với tuổi và tiến hành những thủ tục cần thiết, kết hợp với các điều kiện về thiên thời, địa lợi, nhân hòa thì chắc chắn cửa hàng của bạn sẽ gây được ấn tượng tốt đẹp với khách hàng, tạo được tiếng vang, uy tín và thương hiệu cho riêng mình.

Xem ngày tốt khai trương mở hàng theo tuổi tháng 10 năm 2017

Xem ngày tốt khai trương mở hàng theo tuổi tháng 10 năm 2017

1. Ngày tốt khai trương mở cửa hàng tháng 10 năm 2017

Dưới đây là những ngày tốt khai trương tháng 10 năm 2017 giúp công việc làm ăn thuận lợi và gặp nhiều may mắn, mời bạn cùng tham khảo:

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Chi tiết ngày

Chủ nhật

1/10/2017

12/8/2017

  • Chủ nhật ngày: 01/10/2017 (dương lịch) - 12/8/2017 (âm lịch) Ngày: Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]​​​​​​
  • Tuổi xung khắc ngày: Ất Mão – Kỷ Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu: đông nam

Thứ 5

5/10/2017

16/8/2017

  • Thứ năm ngày: 05/10/2017 (dương lịch) - 16/8/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [câu trần hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mùi – Quý Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: đông nam

Thứ 6

6/10/2017

17/8/2017

  • Thứ sáu ngày: 06/10/2017 (dương lịch) - 17/8/2017 (âm lịch) Ngày: Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân – Nhâm Thân
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu: nam

Thứ 3

10/10/2017

21/8/2017

  • Thứ ba ngày: 10/10/2017 (dương lịch) - 21/8/2017 (âm lịch) Ngày: Canh Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Tý – Canh Tý
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: nam

Thứ 7

14/10/2017

25/8/2017

  • Thứ bảy ngày: 14/10/2017 (dương lịch) - 25/8/2017 (âm lịch) Ngày: Giáp Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [thiên lao hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Thìn – Canh Thìn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây nam

Chủ nhật

15/10/2017

26/8/2017

  • Chủ nhật ngày: 15/10/2017 (dương lịch) - 26/8/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [nguyên vu hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Tị – Tân Tị
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây nam

Thứ 3

17/10/2017

28/8/2017

  • Thứ ba ngày: 17/10/2017 (dương lịch) - 28/8/2017 (âm lịch) Ngày: Đinh Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [câu trần hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi – Kỷ Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu: tây

Thứ 2

23/10/2017

4/9/2017

  • Thứ hai ngày: 23/10/2017 (dương lịch) - 4/9/2017 (âm lịch) Ngày: Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [chu tước hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Đinh Sửu – Tân Sửu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông nam; tây bắc
  • Hướng xấu: tây bắc

Thứ 3

24/10/2017

5/9/2017

  • Thứ ba ngày: 24/10/2017 (dương lịch) - 5/9/2017 (âm lịch) Ngày: Giáp Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Dần – Bính Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây bắc

Thứ 2

30/10/2017

11/9/2017

  • Thứ hai ngày: 30/10/2017 (dương lịch) - 11/9/2017 (âm lịch) Ngày: Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thân – Mậu Thân
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: bắc

Thứ 3

31/10/2017

12/9/2017

  • Thứ ba ngày: 31/10/2017 (dương lịch) - 12/9/2017 (âm lịch) Ngày: Tân Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [câu trần hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Ất Dậu – Kỷ Dậu
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu: bắc

 

Những yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn ngày giờ khai trương

Những yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn ngày giờ khai trương

2. Những yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn ngày giờ khai trương

Kinh doanh buôn bán là một lĩnh vực khá phức tạp và nhiều biến động, việc thành công hay thất bại sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố khách quan và chủ quan. Chọn ngày tốt khai trương không phải là yếu tố duy nhất tạo nên thành công cho một doanh nghiệp hay cửa hàng mà còn phụ thuộc vào cả quá trình hoạt động sau này của người chủ cũng như toàn thể nhân viên.

Tuy nhiên, xem ngày khai trương theo tuổi chính là yếu tố đầu tiên giúp cho người chủ có tâm lý vững vàng, an tâm để tiến hành hoạt động kinh doanh sau đó. Khi lựa chọn ngày đẹp khai trương, bạn cần lưu ý những điểm sau:

- Thời tiết: Ngoài việc chọn được ngày đẹp để tiến hành khai trương, hãy chú ý đến thời tiết của ngày hôm đó. Nếu thời tiết xấu gây ảnh hưởng đến các nghi lễ của bạn, hãy lựa chọn một ngày khác.

- Thời điểm: Lựa chọn thời điểm khai trương phù hợp với từng loại hình và mặt hàng kinh doanh sẽ có lợi hơn cho việc quảng bá sản phẩm đến với khách hàng. Ví dụ, bạn kinh doanh nhà hàng, hãy lựa chọn khai trương vào cuối tuần vì đây là khoảng thời gian mọi người nghỉ ngơi và đi chơi, tụ họp nhiều hơn, như vậy khi khai trương sẽ tiếp cận được nhiều đối tượng khách hàng hơn.

- Trong trường hợp gấp gáp, không còn thời gian để chọn ngày tốt khai trương theo đúng dự định, thì bạn chỉ cần chọn một ngày đẹp gần nhất là chọn giờ đẹp trong ngày là được.

Xem thêm: Xem ngày nhập trạch, chuyển nhà mới theo tuổi tháng 10 năm 2017

0 / 5 trên 0 lượt đánh giá