Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà tháng 1 năm 2018

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà tháng 1 năm 2018
0 / 5 trên 0 lượt đánh giá

1. Ý nghĩa của việc xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà

Việt Nam có câu “An cư lạc nghiệp” nghĩa là mỗi người phải có được chỗ ăn, chỗ ở ổn định thì mới an lòng mà tạo dựng công danh, sự nghiệp. Nói như vậy là đủ biết tầm quan trọng của việc sở hữu một ngôi nhà, một chốn dung thân cho mình.

Từ xưa tới nay, mua nhà là việc trọng đại trong một đời người, chính vì vậy ai cũng cẩn thận xem ngày tốt xấu trong tháng rồi mới định đoạt. Dù là mua nhà mua đất hay đơn giản là mua một căn hộ chung cư thì tất thảy mọi người đều sẽ chọn ngày lành tháng tốt, chọn giờ đẹp để mà tiến hành giao dịch, đặt cọc, chồng tiền hay ký kết hợp đồng mua bán.

Thông thường, những ngày tốt – ngày đẹp trong tháng được lựa chọn sẽ áp dụng cho hai trường hợp cụ thể sau:

- Mua nhà, mua đất: Xem ngày giờ tốt để chồng tiền, đặt cọc, ký giấy mua nhà…

- Mua căn hộ chung cư: Xem ngày giờ tốt ký hợp đồng mua căn hộ hoặc ngày nhận căn hộ.

Người ta tin rằng, khi chọn được thời điểm tốt để tiến hành mua nhà, mua đất, ký hợp đồng mua bán căn hộ chung cư thì chuyện mua bán sẽ diễn ra thuận lợi hơn. Không những thế, cuộc sống của gia chủ sau này cũng nhờ đó mà suôn sẻ, thúc đẩy sự nghiệp phát triển, mau chóng thành công.

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà để việc mua bán diễn ra thuận lợi và may mắn

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà để việc mua bán diễn ra thuận lợi và may mắn

2. Những ngày tốt, ngày đẹp mua nhà tháng 1 năm 2018

Để hạn chế tối đa những điều không may xảy ra, trước khi đặt bút ký mua bán nhà đất, hãy lựa chọn ngày phù hợp với tuổi gia chủ. Việc xác định ngày mua cần căn cứ theo từng hoàn cảnh, tính toán sự xung khắc để tránh gây hại cho bản thân. Mời bạn xem ngày tốt mua nhà tháng 1 năm 2018 đã được tổng hợp chi tiết ngay dưới đây:

Thứ

Âm Lịch

Dương Lịch

Chi tiết Ngày

Thứ ba

16/11/2017

2/1/2018

  • Thứ ba ngày: 2/1/2018 (dương lịch) - 16/11/2017 (âm lịch) Ngày: Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc Ngày: Mậu Tý – Nhâm Tý
  • Giờ tốt trong Ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong Ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu:

Thứ năm

18/11/2017

4/1/2018

  • Thứ năm ngày 4/1/2018 (dương lịch) - 18/11/2017 (âm lịch) Ngày: Bính Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc Ngày: Canh Dần – Nhâm Dần
  • Giờ tốt trong Ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong Ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu:

Thứ sáu

19/11/2017

5/1/2018

  • Thứ sáu ngày 5/1/2018 (dương lịch) - 19/11/2017 (âm lịch) Ngày: Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc Ngày: Tân Mão – Quý Mão
  • Giờ tốt trong Ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong Ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu:

Thứ hai

22/11/2017

8/1/2018

  • Thứ hai ngày: 8/1/2018 (dương lịch) - 22/11/2017 (âm lịch) Ngày: Canh Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc Ngày: Giáp Ngọ – Bính Ngọ
  • Giờ tốt trong Ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong Ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu:

Thứ ba

23/11/2017

9/1/2018

  • Thứ ba ngày: 9/1/2018 (dương lịch) - 23/11/2017 (âm lịch) Ngày: Tân Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc Ngày: Ất Mùi – Đinh Mùi
  • Giờ tốt trong Ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong Ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu:

Thứ sáu

26/11/2017

12/1/2018

  • Thứ sáu ngày: 12/1/2018 (dương lịch) - 26/11/2017 (âm lịch) Ngày: Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [thiên lao hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc Ngày: Mậu Tuất – Canh Tuất
  • Giờ tốt trong Ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong Ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu:

Thứ bảy

27/11/2017

13/1/2018

  • Thứ bảy ngày: 13/1/2018 (dương lịch) - 27/11/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [nguyên vu hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc Ngày: Kỷ Hợi – Tân Hợi
  • Giờ tốt trong Ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong Ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu:

Chủ nhật

28/11/2017

14/1/2018

  • Chủ nhật ngày: 14/1/2018 (dương lịch) - 28/11/2017 (âm lịch) Ngày: Bính Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc Ngày: Canh Tý – Mậu Tý
  • Giờ tốt trong Ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong Ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu:

Thứ ba

30/11/2017

16/1/2018

  • Thứ ba ngày: 16/1/2018 (dương lịch) - 30/11/2017 (âm lịch) Ngày: Mậu Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc Ngày: Nhâm Dần – Giáp Dần
  • Giờ tốt trong Ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong Ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu:

Thứ hai

6/12/2017

22/1/2018

  • Thứ hai ngày: 22/1/2018 (dương lịch) - 6/12/2017 (âm lịch) Ngày: Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc Ngày: Mậu Thân – Bính Thân
  • Giờ tốt trong Ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong Ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu: đông bắc

Thứ ba

7/12/2017

23/1/2018

  • Thứ ba ngày: 23/1/2018 (dương lịch) - 7/12/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc Ngày: Kỷ Dậu – Tân Dậu
  • Giờ tốt trong Ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong Ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: đông

Thứ năm

9/12/2017

25/1/2018

  • Thứ năm ngày: 25/1/2018 (dương lịch) - 9/12/2017 (âm lịch) Ngày: Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc Ngày: Tân Hợi – Quý Hợi
  • Giờ tốt trong Ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong Ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu: đông

Chủ nhật

12/12/2017

28/1/2018

  • Chủ nhật ngày: 28/1/2018 (dương lịch) - 12/12/2017 (âm lịch) Ngày: Canh Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc Ngày: Giáp Dần – Mậu Dần
  • Giờ tốt trong Ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong Ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: đông nam

Xem thêm: Xem ngày tốt làm nhà hợp tuổi tháng 1 năm 2018

0 / 5 trên 0 lượt đánh giá