Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà tháng 2 năm 2018

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà tháng 2 năm 2018
0 / 5 trên 0 lượt đánh giá

1. Ý nghĩa của việc xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà

Việt Nam có câu “An cư lạc nghiệp” nghĩa là mỗi người phải có được chỗ ăn, chỗ ở ổn định thì mới an lòng mà tạo dựng công danh, sự nghiệp. Nói như vậy là đủ biết tầm quan trọng của việc sở hữu một ngôi nhà, một chốn dung thân cho mình.

Từ xưa tới nay, mua nhà là việc trọng đại trong một đời người, chính vì vậy ai cũng cẩn thận xem ngày tốt xấu trong tháng rồi mới định đoạt. Dù là mua nhà mua đất hay đơn giản là mua một căn hộ chung cư thì tất thảy mọi người đều sẽ chọn ngày lành tháng tốt, chọn giờ đẹp để mà tiến hành giao dịch, đặt cọc, chồng tiền hay ký kết hợp đồng mua bán.

Thông thường, những ngày tốt – ngày đẹp trong tháng được lựa chọn sẽ áp dụng cho hai trường hợp cụ thể sau:

- Mua nhà, mua đất: Xem ngày giờ tốt để chồng tiền, đặt cọc, ký giấy mua nhà…

- Mua căn hộ chung cư: Xem ngày giờ tốt ký hợp đồng mua căn hộ hoặc ngày nhận căn hộ.

Người ta tin rằng, khi chọn được thời điểm tốt để tiến hành mua nhà, mua đất, ký hợp đồng mua bán căn hộ chung cư thì chuyện mua bán sẽ diễn ra thuận lợi hơn. Không những thế, cuộc sống của gia chủ sau này cũng nhờ đó mà suôn sẻ, thúc đẩy sự nghiệp phát triển, mau chóng thành công.

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà để việc mua bán diễn ra thuận lợi và may mắn

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp mua nhà để việc mua bán diễn ra thuận lợi và may mắn

2. Những ngày tốt, ngày đẹp mua nhà tháng 2 năm 2018

Để hạn chế tối đa những điều không may xảy ra, trước khi đặt bút ký mua bán nhà đất, hãy lựa chọn ngày phù hợp với tuổi gia chủ. Việc xác định ngày mua cần căn cứ theo từng hoàn cảnh, tính toán sự xung khắc để tránh gây hại cho bản thân. Mời bạn xem ngày tốt mua nhà tháng 2 năm 2018 đã được tổng hợp chi tiết ngay dưới đây:

 

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Chi tiết ngày

Thứ bảy

3/2/2018

18/12/2017

  • Thứ bảy ngày: 3/2/2018 (dương lịch) - 18/12/2017 (âm lịch) Ngày: Bính Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân – Nhâm Thân
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu: nam

Chủ nhật

4/2/2018

19/12/2017

  • Chủ nhật ngày: 4/2/2018 (dương lịch) - 19/12/2017 (âm lịch) Ngày: Đinh Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Dậu – Quý Dậu
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu: nam

Thứ ba

6/2/2018

21/12/2017

  • Thứ ba ngày: 6/2/2018 (dương lịch) - 21/12/2017 (âm lịch) Ngày: Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Hợi – Đinh Hợi
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu: nam

Thứ năm

8/2/2018

23/12/2017

  • Thứ năm ngày: 8/2/2018 (dương lịch) - 23/12/2017 (âm lịch) Ngày: Tân Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [nguyên vu hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Ất Sửu – Đinh Sửu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu: tây nam

Thứ sáu

9/2/2018

24/12/2017

  • Thứ sáu ngày: 9/2/2018 (dương lịch) - 24/12/2017 (âm lịch) Ngày: Nhâm Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Thân – Canh Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; tây
  • Hướng xấu: tây nam

Thứ bảy

10/2/2018

25/12/2017

  • Thứ bảy ngày: 10/2/2018 (dương lịch) - 25/12/2017 (âm lịch) Ngày: Quý Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [câu trần hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Đinh Mão – Tân Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; tây bắc
  • Hướng xấu: tây nam

Chủ nhật

11/2/2018

26/12/2017

  • Chủ nhật ngày: 11/2/2018 (dương lịch) - 26/12/2017 (âm lịch) Ngày: Giáp Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Thìn – Canh Thìn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây nam

Thứ hai

12/2/2018

27/12/2017

  • Thứ hai ngày: 12/2/2018 (dương lịch) - 27/12/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Tị – Tân Tị
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây nam

Thứ tư

14/2/2018

29/12/2017

  • Thứ tư ngày: 14/2/2018 (dương lịch) - 29/12/2017 (âm lịch) Ngày: Đinh Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [chu tước hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi – Kỷ Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu: tây

Thứ năm

15/2/2018

30/12/2017

  • Thứ năm ngày: 15/2/2018 (dương lịch) - 30/12/2017 (âm lịch) Ngày: Mậu Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thân – Giáp Thân
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu: tây

Thứ sáu

16/2/2018

1/1/2018

  • Thứ sáu ngày: 16/2/2018 (dương lịch) - 1/1/2018 (âm lịch) Ngày: Kỷ Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hắc đạo [chu tước hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Dậu – Ất Dậu
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu: tây

Thứ bảy

17/2/2018

2/1/2018

  • Thứ bảy ngày: 17/2/2018 (dương lịch) - 2/1/2018 (âm lịch) Ngày: Canh Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Giáp Tuất – Mậu Tuất
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: tây

Thứ hai

19/2/2018

4/1/2018

  • Thứ hai ngày: 19/2/2018 (dương lịch) - 4/1/2018 (âm lịch) Ngày: Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hắc đạo [bạch hổ hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Tý – Canh Tý
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; tây
  • Hướng xấu: tây bắc

Thứ sáu

23/2/2018

8/1/2018

  • Thứ sáu ngày: 23/2/2018 (dương lịch) - 8/1/2018 (âm lịch) Ngày: Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Canh Thìn – Nhâm Thìn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu: tây bắc

Chủ nhật

25/2/2018

10/1/2018

  • Chủ nhật ngày: 25/2/2018 (dương lịch) - 10/1/2018 (âm lịch) Ngày: Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Ngọ – Giáp Ngọ
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu: bắc

Xem thêm: Xem ngày tốt làm nhà hợp tuổi tháng 2 năm 2018

0 / 5 trên 0 lượt đánh giá