Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp cưới hỏi theo tuổi tháng 2 năm 2018

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp cưới hỏi theo tuổi tháng 2 năm 2018
0 / 5 trên 0 lượt đánh giá

Trong vũ trụ có Trời – Đất, trong đạo có Âm – Dương, trong quan hệ nhân luân có Vợ - Chồng. Chính vì vậy mà việc dựng vợ, gả chồng luôn được mặc định là một việc lớn trong đời người, là niềm vui của cả gia đình, dòng họ hai bên, bà con làng xóm.

Kết hôn là việc đại sự của cả đời người nên cả hai bên gia đình cô dâu chú rể đều coi trọng, phải chọn xem ngày đẹp trong tháng để tổ chức các lễ ăn hỏi, hôn lễ. Những ngày này phải là ngày cát lợi, hợp với tuổi của cả cô dâu và chú rể thì mới mong gặp nhiều may mắn và mang tới những điều tốt đẹp nhất cho đôi tân lang tân nương.

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp cưới hỏi theo tuổi tháng 2 năm 2018

Xem ngày tốt, chọn ngày đẹp cưới hỏi theo tuổi tháng 2 năm 2018

1. Ngày lành tháng tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2018

Dựa trên những kiến thức tài liệu về cách xem ngày giờ, chúng tôi tổng hợp lại nội dung xem ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2018 để giúp những cặp đôi có ý định xây dựng gia đình tìm hiểu và lựa chọn được ngày lành tháng tốt kết hôn.

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Chi tiết ngày

Thứ Năm

1/2/2018

16/12/2017

  • Thứ năm ngày: 1/2/2018 (dương lịch) - 16/12/2017 (âm lịch) Ngày: Giáp Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [thiên hình hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Ngọ – Nhâm Ngọ
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu: đông nam

Thứ Sáu

2/2/2018

17/12/2017

  • Thứ sáu ngày: 2/2/2018 (dương lịch) - 17/12/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [chu tước hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mùi – Quý Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: đông nam

Thứ Bảy

3/2/2018

18/12/2017

  • Thứ bảy ngày: 3/2/2018 (dương lịch) - 18/12/2017 (âm lịch) Ngày: Bính Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân – Nhâm Thân
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu: nam

Thứ Hai

5/2/2018

20/12/2017

  • Thứ hai ngày: 5/2/2018 (dương lịch) - 20/12/2017 (âm lịch) Ngày: Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [bạch hổ hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tuất – Bính Tuất
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu: nam

Thứ Hai

12/2/2018

27/12/2017

  • Thứ hai ngày: 12/2/2018 (dương lịch) - 27/12/2017 (âm lịch) Ngày: Ất Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Tị – Tân Tị
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây nam

Thứ Tư

14/2/2018

29/12/2017

  • Thứ tư ngày: 14/2/2018 (dương lịch) - 29/12/2017 (âm lịch) Ngày: Đinh Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [chu tước hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi – Kỷ Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu: tây

Thứ Năm

15/2/2018

30/12/2017

  • Thứ năm ngày: 15/2/2018 (dương lịch) - 30/12/2017 (âm lịch) Ngày: Mậu Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thân – Giáp Thân
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu: tây

Chủ nhật

18/2/2018

3/1/2018

  • Chủ nhật ngày: 18/2/2018 (dương lịch) - 3/1/2018 (âm lịch) Ngày: Tân Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Ất Hợi – Kỷ Hợi
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu: tây

2. Những căn cứ để xem ngày cưới hỏi

- Trong cưới hỏi, ngày tốt nhất để cho việc tổ chức hôn lễ chính là ngày Bất tương, khi xác định ngày bất tương thì người ta cần tìm hiểu rõ về sự xung khắc của tuổi nam và tuổi nữ.

- Ông cha ta có câu “lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông”. Vì vậy khi chọn ngày kết hôn, gia đình hai bên thường xem tuổi người phụ nữ xem có phạm Kim Lâu hay không, nếu phạm thì cần tránh năm đó ra vì nếu cưới hỏi sẽ không tốt.

Cách tính phạm Kim Lâu: Lấy tuổi theo âm lịch (tuổi mụ) chia cho 9, nếu số dư là 1, 3, 6, 8 thì phạm Kim Lâu.

- Nên chọn ngày Hoàng đạo có các sao tốt như Thiên đức, Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Nguyệt đức hợp, Thiên xa, Thiên hỷ, Nguyệt ân, Tam hợp, Lục hợp ...

- Các ngày nên tránh là ngày khắc với mệnh của cô dâu, chú rể, ngày Tam Nương, ngày có nhiều sao xấu tọa mệnh như Không phòng, Sát chủ, Không sàng, Tứ thời cô quả, Kiếp sát, Tai sát, Nguyệt hình, Tiểu hồng sa. Tránh các trực Phá, Kiên, Bình, Thu...

Xem thêm: Xem ngày tốt chọn ngày đẹp mua nhà tháng 2 năm 2018

0 / 5 trên 0 lượt đánh giá